Bản dịch của từ 銷 trong tiếng Việt
銷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
銷 (Động từ)
(Hình thanh) Gốc nghĩa là nung chảy kim loại, dễ nhớ như 'tiêu kim' (tiêu tan kim loại)
(形聲。从金,肖聲。本義:鎔化金屬)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nung chảy, tan chảy kim loại như vàng, bạc; nhớ câu 'tiêu kim' nghĩa là nung chảy vàng bạc
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tan chảy, hòa tan như tuyết tan, băng tan; hình ảnh dễ nhớ như tuyết 'tiêu' tan hết
溶化;消融
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giải tán, tiêu tan, xua tan nỗi buồn hay khó khăn; ví dụ như rượu giúp 'tiêu' sầu
通“消”。清失;消除;消散
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng hết, tiêu hao đến cạn kiệt; như 'tiêu hao' tiền bạc, sức lực
耗盡,毀滅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giải trí, tiêu khiển, dùng thời gian cho vui; ví dụ 'tiêu ngày' là cách để trôi qua thời gian
排遣,打發
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Suy yếu, hao mòn, giảm sút; như 'tiêu mòn' sức lực, ý chí
衰敝;衰殘
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiêu dùng, chi tiêu, dùng hết; ví dụ 'tiêu xài' tiền bạc
消耗,耗費
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hủy bỏ, xóa bỏ, ghi chú không còn giá trị; như 'tiêu hủy' giấy tờ
註銷
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bán, tiêu thụ hàng hóa; ví dụ 'kinh tiêu' là kinh doanh phân phối
賣,出售
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng chốt, đinh để khóa, nối hoặc giữ chặt; ví dụ dùng 'chốt tiêu' để khóa cửa
用栓、銷釘或螺栓別住、連接或結牢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
銷 (Danh từ)
Một loại dao cổ đại, hình dáng đặc biệt dễ nhớ
古代的一種刀
Sắt thô, sắt nguyên liệu chưa tinh luyện; dễ nhớ như 'tiêu sắt' là sắt thô
生鐵
Loại tơ sống, lưới buồm; đồng âm với '綃'
通“綃”。生絲繒;帆網
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 焇, 销, 消
- Hình thái radical:
- ⿰,金,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一丨丶ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
