Bản dịch của từ 銷 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

(Động từ)

xiāo
01

(Hình thanh) Gốc nghĩa là nung chảy kim loại, dễ nhớ như 'tiêu kim' (tiêu tan kim loại)

(形聲。从金,肖聲。本義:鎔化金屬)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nung chảy, tan chảy kim loại như vàng, bạc; nhớ câu 'tiêu kim' nghĩa là nung chảy vàng bạc

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tan chảy, hòa tan như tuyết tan, băng tan; hình ảnh dễ nhớ như tuyết 'tiêu' tan hết

溶化;消融

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Giải tán, tiêu tan, xua tan nỗi buồn hay khó khăn; ví dụ như rượu giúp 'tiêu' sầu

通“消”。清失;消除;消散

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Dùng hết, tiêu hao đến cạn kiệt; như 'tiêu hao' tiền bạc, sức lực

耗盡,毀滅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Giải trí, tiêu khiển, dùng thời gian cho vui; ví dụ 'tiêu ngày' là cách để trôi qua thời gian

排遣,打發

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Suy yếu, hao mòn, giảm sút; như 'tiêu mòn' sức lực, ý chí

衰敝;衰殘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Tiêu dùng, chi tiêu, dùng hết; ví dụ 'tiêu xài' tiền bạc

消耗,耗費

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Hủy bỏ, xóa bỏ, ghi chú không còn giá trị; như 'tiêu hủy' giấy tờ

註銷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Bán, tiêu thụ hàng hóa; ví dụ 'kinh tiêu' là kinh doanh phân phối

賣,出售

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Dùng chốt, đinh để khóa, nối hoặc giữ chặt; ví dụ dùng 'chốt tiêu' để khóa cửa

用栓、銷釘或螺栓別住、連接或結牢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

xiāo
01

Một loại dao cổ đại, hình dáng đặc biệt dễ nhớ

古代的一種刀

Ví dụ
02

Sắt thô, sắt nguyên liệu chưa tinh luyện; dễ nhớ như 'tiêu sắt' là sắt thô

生鐵

Ví dụ
03

Loại tơ sống, lưới buồm; đồng âm với ''

通“綃”。生絲繒;帆網

Ví dụ
銷
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
焇, 销, 消
Hình thái radical:
⿰,金,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép