Bản dịch của từ 鋐 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

hóng
01

Rộng lớn, to lớn như tiếng trống vang xa (gợi nhớ câu thơ: “có tiếng vang như tiếng trống”)

宏大:“有扣之若钟鼓,其声~以远者。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đồ vật, dụng cụ (thường dùng trong văn viết cổ)

器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鋐
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Hình thái radical:
⿰,金,宏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一丶丶乚一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép