Bản dịch của từ 鋤 trong tiếng Việt
鋤
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chú | ㄔㄨˊ | ch | u | thanh sắc |
鋤 (Danh từ)
【chú】
01
(danh từ) Cái cuốc, một dụng cụ nông cụ dài cán, lưỡi dao mỏng và ngang dùng để cày xới, làm đất, nhổ cỏ quanh cây trồng (giúp nhớ: 'trù' giống 'cày trùm' đất)
(形聲。从金,助聲。本義:鋤頭。一種長柄農具,其刀身平薄而橫裝,專用於中耕、除草、疏鬆植株周圍的土壤)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(danh từ) Cái cuốc, dụng cụ dùng để làm đất, cày cấy (ví dụ: cuốc lớn, cuốc nhỏ)
同本義
Ví dụ
鋤 (Động từ)
【chú】
01
(động từ) Dùng cuốc để làm đất, nhổ cỏ, vun xới (nhớ câu thơ: 'Con lớn cuốc đậu bên suối, con nhỏ đan lồng gà')
用鋤頭整理田地,除草
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(động từ) Loại bỏ tận gốc, triệt để (ví dụ: loại bỏ, dọn dẹp sạch sẽ)
根除,剷除
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chú】【ㄔㄨˊ】【TRÙ】
- Các biến thể:
- 助, 耝, 耡, 鉏, 锄
- Hình thái radical:
- ⿰,金,助
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一一一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厨
趎
蒭
㶆
㕑
藸
㗙
耡
锄
䟞
篨
豠
鐿
鍠
錉
銖
䤻
鐔
釼
鑴
錭
鑤
鎑
䤸
諾
篈
駕
穀
輟
糈
䐳
澑
澳
蕝
䏂
頛
