Bản dịch của từ 鋪 trong tiếng Việt
鋪

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pū | ㄆㄨ | p | u | thanh ngang |
鋪 (Danh từ)
Giữ chỗ gõ cửa (giống như cái đế để treo vòng cửa)
同本義
(Hình thanh) Bộ kim + âm 甫, nghĩa gốc là đế giữ vòng cửa, gọi là “phố thủ”
(形聲。从金,甫聲。本義:銜門環的底座。又稱「鋪首」)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Loại đồ đồng cổ, giống như cái đĩa nông có chân tròn, không có tay cầm dài như đồ 'đậu'
銅器名。豆屬。其上爲一平的直壁淺盤。鋪與豆的區別在於它沒有細長的把柄,在盤下連鑄一較寬的高圈足
鋪 (Động từ)
Phủ lên, che phủ, như khoác áo lên người
披掛;覆蓋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sắp xếp, bố trí, sắp đặt mọi thứ cho gọn gàng, dễ nhớ như “phân phố” (phân bố)
安排,擺設
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kể tỉ mỉ, trình bày chi tiết như trải ra từng câu chữ
鋪敘。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trải ra, bày ra như trải chiếu, trải giấy, dễ nhớ như “phủ” ra một mặt phẳng
把東西展開或攤平
Lát, trải (đường, sàn), như trải một lớp nền
鋪設。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bày biện, bố trí, triển khai kế hoạch, như “phố kế hoạch”
設置;部署。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
鋪 (Danh từ)
Dùng cho đệm, nệm, giường hoặc tượng Phật, như một lớp trải mềm mại
用於褥子、墊子、炕或佛像等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm cách đọc pù
另見pù
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【pū】【ㄆㄨ】【PHỐ】
- Các biến thể:
- 堡, 舖, 铺, 𠁃, 𥤔
- Hình thái radical:
- ⿰,金,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
