Bản dịch của từ 鋭头 trong tiếng Việt
鋭头
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ruì | ㄖㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
鋭头 (Tính từ)
【ruì tóu】
01
Đầu nhỏ nhưng sắc bén; nét thông minh, nhanh nhẹn (mô tả đầu óc/nhãn quan sắc sảo, thường văn言,指小头而机敏、锐利)
1.尖脑袋。语本晋孔衍《春秋后语》﹕“平原君对赵王曰﹕‘沔池之会﹐臣察武安君之为人也﹐小头而鋭﹐瞳子白黑分明。小头而鋭﹐断敢行也﹔瞳子白黑分明者﹐视事明也。’”因常用以形容战国时秦将白起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tính cách cương nghị, thẳng thắn, sắc bén (thường mô tả con người cứng rắn, kiên quyết).
2.常形容人性格刚毅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鋭头
ruì
鋭
tóu
头
Các từ liên quan
鋭上
鋭入
鋭兵
鋭冽
鋭利
头一无二
头七
头上
头上安头
