Bản dịch của từ 鋭意 trong tiếng Việt

鋭意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruì

ㄖㄨㄟˋN/AN/AN/A

鋭意 (Tính từ)

ruì yì
01

Quyết chí, chí khí kiên định; chăm chỉ, dồn hết ý chí làm một việc

1.坚定的意志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dốc lòng, chuyên tâm, quyết tâm làm việc gì đó một cách có chủ ý (Hán-Việt: duyệt ý/duệ ý → 'sắc bén ý chí')

2.谓用心专一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khao khát mãnh liệt, quyết tâm cao; thái độ kiên quyết, hết sức cố gắng (Hán-Việt: duệ ý)

3.谓愿望迫切﹐态度坚决。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鋭意

ruì

Các từ liên quan

鋭上
鋭入
鋭兵
鋭冽
鋭利
意下
意不过
意业
意中
意中事
鋭
Bính âm:
【ruì】【ㄖㄨㄟˋ】【DUỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép