Bản dịch của từ 鋭精 trong tiếng Việt

鋭精

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruì

ㄖㄨㄟˋN/AN/AN/A

鋭精 (Tính từ)

ruì jīng
01

Mài sắc; mài cho (vũ khí, dao) trở nên bén

1.谓磨砺武器使锋利。

Ví dụ
02

Tập trung tinh thần, chuyên tâm một lòng (chú tâm chuyên nhất vào một việc)

2.谓用心专一﹐专心一志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tinh tuý, tinh khiết và thuần nhất; sắc bén tinh tế (nhấn mạnh sự tinh luyện, không pha tạp)

3.精粹纯一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Khen ngợi, ca tụng (ý tán dương, khen hay); cũng có nghĩa sắc bén/tinh vi khi là tính từ (ăn ý với chữ nghĩa sắc bén)

4.犹赞美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鋭精

ruì

jīng

Các từ liên quan

鋭上
鋭入
鋭兵
鋭冽
鋭利
精一
精专
精严
精丽
精义
鋭
Bính âm:
【ruì】【ㄖㄨㄟˋ】【DUỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép