Bản dịch của từ 鋭顶 trong tiếng Việt

鋭顶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruì

ㄖㄨㄟˋN/AN/AN/A

鋭顶 (Danh từ)

ruì dǐng
01

Đỉnh đầu lõm giữa, bốn phía nhô cao (dùng chỉ kiểu đầu hoặc hình mái); về sau 亦比喻有學問有才華的人古文用法)。Hán Việt: du đỉnh/đỉnh lồi lõm.

指四周高尖而中间低洼的头顶。后喻指博学多才之人。语本《史记.孔子世家》﹕“生而首上圩顶﹐故因名曰丘云。”司马贞索隐,﹕“圩顶言顶上窳也﹐故孔子顶如反宇。反宇者﹐若屋宇之反﹐中低而四傍高也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鋭顶

ruì

dǐng

Các từ liên quan

鋭上
鋭入
鋭兵
鋭冽
鋭利
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
鋭
Bính âm:
【ruì】【ㄖㄨㄟˋ】【DUỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép