ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鋰
Bảng phân tích âm vị 鋰
Lǐ
Kim loại nhẹ nhất trong các kim loại, dùng trong công nghiệp nguyên tử và sản xuất hợp kim, kính đặc biệt (nhớ như 'lì' nhẹ như lông hồng).
一種金屬元素,是金屬中比重最輕的。可應用在原子能工業上,亦可製造特種合金、特種玻璃等。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép