Bản dịch của từ 鋰 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Kim loại nhẹ nhất trong các kim loại, dùng trong công nghiệp nguyên tử và sản xuất hợp kim, kính đặc biệt (nhớ như 'lì' nhẹ như lông hồng).

一種金屬元素,是金屬中比重最輕的。可應用在原子能工業上,亦可製造特種合金、特種玻璃等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鋰
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép