Bản dịch của từ 錄 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

(Danh từ)

01

(Hình thanh) Bộ kim () kết hợp với âm 'lục', nguyên nghĩa là kim loại màu xanh lục (như đồng xanh).

(形聲。从金,錄聲。本義:綠色金屬)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kim loại màu xanh (như đồng xanh, màu lục).

同本義

Ví dụ
03

Sách ghi chép lại lời nói, hành động hoặc sự việc (như sổ ghi chép, danh sách).

記載言行事物的冊籍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thứ tự, trình tự, lần lượt (như sắp xếp theo lục tự).

次第,次序

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Người đứng đầu, tổng lãnh (như 'lục công' – người đứng đầu trong triều đình).

總領

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chép lại, sao chép có chọn lọc (như chép tay, sao chép tài liệu).

抄寫(含有有選擇地照樣謄寫的意味)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ghi chép, lưu lại thông tin hoặc sự kiện.

記載

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lấy, chọn lựa, tiếp nhận (như tuyển dụng, nhận vào làm việc).

採取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nhớ đến, để ý, ghi nhớ trong lòng.

記;惦記

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bắt giữ, tóm lấy (như bắt phạm nhân).

逮捕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Thu thập, tập hợp, lưu trữ (như thu gom tài liệu, đồ vật).

收集;收藏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

錄
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
录, 録, 𧧱
Hình thái radical:
⿰,金,彔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép