Bản dịch của từ 錘 trong tiếng Việt
錘

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuí | ㄔㄨㄟˊ | ch | ui | thanh sắc |
錘 (Danh từ)
Đơn vị đo trọng lượng cổ xưa (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến cân nặng của chiếc búa)
(形聲。從金,垂聲。本義:古代重量單位) 同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị trọng lượng mười hai lượng (lượng là đơn vị đo trọng lượng truyền thống)
十二兩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đơn vị trọng lượng tám銖 (một loại tiền tệ cổ)
八銖
Đơn vị trọng lượng sáu銖
六銖
錘 (Danh từ)
Quả cân dùng để cân đo (như quả cân cân, móc cân)
秤砣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vũ khí cổ có cán và đầu hình cầu kim loại (như: búa đồng)
古兵器名。柄的上頭有一個金屬圓球。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật hình dạng giống cái búa
錘形物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái búa, dụng cụ gõ (như: búa sắt, búa đóng đinh; xương búa trong tai giống hình cái búa)
槌子,俗稱榔頭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
錘 (Động từ)
Đánh, đập (như: rèn bằng búa, đập và tôi luyện kim loại)
打;擊
- Bính âm:
- 【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【CHUÝ】
- Các biến thể:
- 捶, 椎, 鎚, 锤, 𨪼, 𨫻, 𨭇
- Hình thái radical:
- ⿰,金,垂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノ一丨一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
