Bản dịch của từ 錞 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chún

ㄔㄨㄣˊchunthanh sắc

(Danh từ)

chún
01

Loại nhạc cụ cổ bằng đồng, hình trụ tròn, trên có núm hình hổ, dùng treo và đánh để phát ra tiếng vang, thường phối hợp với trống trong chiến tranh để chỉ huy tiến lui (dễ nhớ: 'chún' như tiếng trống vang lên trong trận đánh).

古代乐器名。青铜制,形如圆筒,上大下小,顶上多为虎形钮,可悬挂,以物击之而鸣。常与鼓配合,用于战争中指挥进退。盛行于东周至汉代

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm chữ 'duì' (để biết nghĩa khác).

另见duì

Ví dụ
錞
Bính âm:
【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【CHÚN】
Các biến thể:
鐓, 𨫚, 𨯢
Hình thái radical:
⿰金享
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丶一丨フ一フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép