Bản dịch của từ 錢 trong tiếng Việt
錢

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
錢 (Danh từ)
(Chữ hình thanh, từ dụng cụ nông nghiệp là cái xẻng sắt, dùng để đào đất, sau này hình dáng được dùng làm mẫu đúc tiền)
(形聲。从金,戔(jiān)聲。(jiǎn)本義:農具名,即鐵鏟。上古時期曾以農具作爲交易媒介,其後鑄造貨幣又仿其形爲之,因此引申爲貨幣、錢財)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiền kim loại, đặc biệt là đồng tiền đồng (như đồng xu cổ)
金屬貨幣。特指銅錢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiền bạc, tiền tệ nói chung, là phương tiện trao đổi giá trị
錢財,貨幣的通稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật có hình dạng giống đồng tiền đồng
像銅錢的東西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiền giấy dùng để đốt trong lễ cúng (giấy tiền âm phủ)
紙錢。
錢 (Danh từ)
Đơn vị đo lường khối lượng (đơn vị lượng)
衡名
Đơn vị đo lường theo hệ mét: 1 kg chia 10 là 1 công lượng, 1 công lượng chia 10 là 1 công tiền
公制重量單位。一公斤的十分之一爲一公兩。一公兩的十分之一爲一公錢
Đơn vị đo lường theo hệ thị trường Trung Quốc: 1 cân chia 16 là 1 lượng, 1 lượng chia 10 là 1 tiền
市制重量單位。中國市制中計算質量和重量的一種單位。以前是一市斤的十六分之一(現在是十分之一)爲市兩,一市兩的十分之一爲一市錢
Đơn vị đo lường trong hệ thống cũ của kho xây dựng, 1 lượng chia 10 là 1 tiền
舊營造庫平制。兩的十分之一爲錢
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
- Các biến thể:
- 銭, 钱
- Hình thái radical:
- ⿰,金,戔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一一フノ丶一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
