Bản dịch của từ 録 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Thu nhận, tuyển chọn, dùng (ví dụ: tuyển lục, thu lục)

採取,任用:~取。收~。~用。甄~(經審查鑒別而任用)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ghi chép lại, như ghi 'lục' trong sổ sách (ví dụ: ghi lục, sao lục)

記載,抄寫:記~。載~。抄~。~供。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sách ghi chép lại lời nói hoặc sự kiện (ví dụ: ngữ lục, mục lục)

記載言行或事物的書冊:語~。目~。回憶~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

録
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
錄, 錄
Hình thái radical:
⿰,金,录
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép