Bản dịch của từ 鍋 trong tiếng Việt
鍋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guō | ㄍㄨㄛ | N/A | N/A | N/A |
鍋 (Danh từ)
【guō】
01
Nồi nấu ăn, như nồi cơm, nồi lẩu (dễ nhớ vì 'quả' nồi to như quả trứng)
车釭。《方言》卷九:“車釭,燕、齊、海、岱之間謂之鍋。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dụng cụ đựng mỡ hoặc dầu (giúp nhớ bằng hình ảnh cái nồi đựng mỡ)
盛膏器。《玉篇•金部》:“盛膏器。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dụng cụ dùng để nấu ăn, như nồi gang, nồi nhôm, nồi đất (dễ nhớ vì 'quả' nồi dùng để nấu)
烹煮食物的器具。如:铁锅;铝锅;沙锅等。《廣韻•戈韻》:“鍋,温器。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Vật có hình dáng giống nồi, ví dụ như ống hút thuốc to gọi là 'ống nồi' (hình ảnh dễ nhớ: ống to như nồi)
形状像锅的东西。清梁章鉅《歸田瑣記•紀文達師》引《芝音閣雜記》:“公善吃煙,其煙槍甚巨,煙鍋又絶大,能裝煙三四兩。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【guō】【ㄍㄨㄛ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 鐹, 𩰮, 𩰭, 𩰬, 𩰫, 𢧘, 锅, 鈛
- Hình thái radical:
- ⿰,金,咼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一丨フフ丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锅
涡
嘓
鈛
呙
崞
蟈
埚
郭
楇
矌
咼
錧
鉤
䤽
錀
鏼
䥎
鈇
鎞
鎯
鍕
䥖
鐼
㪧
磦
䯚
噻
䗦
餞
錌
鴚
𠘜
輳
據
錄
