Bản dịch của từ 鍌 trong tiếng Việt
鍌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
鍌 (Danh từ)
【xiǎn】
01
Chữ dùng làm tên người xưa (giúp nhớ: 'hiển' như hiển hách, tên người xưa thường mang ý nghĩa sáng rõ).
古人名用字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cùng nghĩa với “铣”, chỉ hai góc của miệng chuông cổ (nhớ: 'hiển' như góc nhọn, hai góc chuông cổ).
同“铣”,古钟口的两角。
Ví dụ
