Một loại nồi lớn thời xưa dùng để nấu ăn, như câu thành ngữ “dùng nồi phụ để nấu, bếp yên ổn, không để nước sôi quá nhanh” (giúp nhớ hình ảnh nồi to, rộng miệng).
古代的一种大口锅:“以~煮,安炊之,勿令疾沸。”
Ví dụ
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể:
鍢, 𨫙
Hình thái radical:
⿰,金,复
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
釒
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一丿一丨乚一一丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép