Bản dịch của từ 鍖 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chěn

ㄔㄣˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

chěn
01

〔~〕Thái độ khiêm tốn, nhún nhường như người biết lắng nghe và không kiêu căng (giống như chữ 'trầm' trong tiếng Việt, dễ nhớ).

〔~然〕虚心的样子,如“~~不满,退托于族。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〔~(rěn)〕Âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu, như tiếng nói hoặc tiếng nhạc du dương, dễ chịu (giúp nhớ qua âm thanh trầm bổng).

〔~銋(rěn)〕(声音)舒缓,如“行~~以和啰。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鍖
Bính âm:
【chěn】【ㄔㄣˇ】【TRẦM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,甚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一一丨丨一一一丿乚乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép