Bản dịch của từ 鍺 trong tiếng Việt
鍺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duǒ | ㄉㄨㄛˇ | N/A | N/A | N/A |
鍺 (Danh từ)
【duǒ】
01
Xe có thanh sắt gắn trên trục để giữ bánh xe không bị lệch (nhớ câu: “Đoả giữ xe không lo lệch”)
車鐗。車軸上的鐵條。《廣韻•果韻》:“鍺,車鐗。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【duǒ】【ㄉㄨㄛˇ】【ĐOẢ】
- Các biến thể:
- 堵, 鑄, 锗
- Hình thái radical:
- ⿰,金,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一一丨一丿丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躱
硾
嚲
鬌
㖼
㙐
垜
䠤
垛
軃
哚
䒳
暏
堵
睹
篤
肚
赌
䐗
竺
賭
覩
䈞
䀾
翥
鑄
纻
竚
嵀
軴
㺛
拀
蛀
㝉
樦
鋳
襵
乽
赭
褶
锗
者
踷
啫
鈚
鈆
鈪
鉨
鈯
鑖
鉂
䥝
鎹
鍏
銡
鈣
㩒
㩙
璣
醐
鮅
螐
缰
嶦
興
踿
羲
徼
