Bản dịch của từ 鍼 trong tiếng Việt
鍼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | N/A | N/A | N/A |
鍼 (Danh từ)
【zhēn】
01
Cái kim, vật nhỏ nhọn như kim để may hoặc châm cứu (nhớ câu 'châm kim châm cứu').
同“针”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂM】
- Các biến thể:
- 鉗, 䥠, 箴, 針, 𨮼
- Hình thái radical:
- ⿰,金,咸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 釒
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一一丿一丨乚一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫃
溱
甄
幀
鱵
錱
珍
獉
真
珎
遉
薽
䥂
錇
鉕
釬
鋭
鋣
釾
鐸
鎡
䤷
銧
釫
䙡
褻
䉀
謞
镧
鞠
豁
𠐛
䦮
䒀
𠐚
謖
