Bản dịch của từ 鎔 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róng

ㄖㄨㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

róng
01

Khuôn đúc đồ kim loại, cách luyện kim (nhớ câu: 'rông rãi khuôn đúc')

鑄器的模具。《説文•金部》:“鎔,冶器法也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đúc kim loại (dạng chữ cũ của )

後作“熔”。熔鑄。《玉篇•金部》:“鎔,鎔鑄也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nấu chảy kim loại (dạng chữ cũ của )

後作“熔”。熔化。南朝陳徐陵《天台山徐則法師碑》:“玉粒雖軟,金膏未鎔。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ví von việc rèn luyện, trau dồi phẩm chất (như luyện kim)

後作“熔”。比喻陶冶,造就。《清史稿•禮志五》:“俾習禮儀,鎔氣質。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Một loại vũ khí thuộc họ mâu (giống như giáo, thương)

矛属的一種。《急就篇》:“鈒㦸鈹鎔劍鐔鍭。'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鎔
Bính âm:
【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【RÔNG】
Các biến thể:
容, 熔, 镕
Hình thái radical:
⿰,金,容
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép