Bản dịch của từ 鎩 trong tiếng Việt
鎩
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shā | ㄕㄚ | sh | a | thanh ngang |
鎩 (Danh từ)
【shā】
01
Một loại thương dài, vũ khí cổ xưa dùng trong chiến tranh (nhớ đến 'sai' như mũi thương sắc nhọn)
長刃矛,古代的一種兵器
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thương dài có cán cầm, dùng trong chiến đấu
鈹有鐔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
鎩 (Động từ)
【shā】
01
Giang rộng cánh (như cánh chim dang rộng)
張翼
Ví dụ
02
Làm tổn thương, làm hư hại (như cánh chim bị gãy, không thể bay cao)
摧殘;傷害
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shā】【ㄕㄚ】【SAI】
- Các biến thể:
- 鈒, 𨭝, 𨨽, 𨦅, 铩
- Hình thái radical:
- ⿰,金,殺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶一丨ノ丶ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紗
杀
纱
痧
樧
榝
蔱
硰
挲
鯊
桬
繺
䤢
鑈
鍇
鑊
鎂
鋪
鍷
鎟
鑯
䥃
鋑
鈬
鬵
旞
䭍
鵛
蟭
斷
䤾
瀋
礚
䚎
䫗
䏉
