Giống chữ '镇', nghĩa là thị trấn, nơi tụ họp chợ búa; cũng có nghĩa là trấn áp, giữ yên ổn (như trấn thủ, trấn áp). Dễ nhớ như câu: 'Trấn yên thị trấn, chợ búa an lành'.
同“镇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮
Hình thái radical:
⿰,金,眞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
釒
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一一乚丨乚一一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép