Bản dịch của từ 鎭圭 trong tiếng Việt

鎭圭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋN/AN/AN/A

鎭圭 (Danh từ)

zhèn guī
01

镇圭古代帝王在朝见诸侯或祭祀时手持的玉圭象征镇定天下权威与礼制可联想为王权的权杖象征稳定的玉器”)。

古代帝王接见诸侯朝觐时所执的圭。象徵安定天下四方。。周礼.春官.大宗伯:「以玉做六瑞,以等邦国。王执镇圭,公执桓圭。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鎭圭

zhèn

guī

鎭
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,眞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一一乚丨乚一一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép