Bản dịch của từ 鎮 trong tiếng Việt
鎮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
鎮 (Danh từ)
【zhèn】
01
Xem chữ '镇' (trấn) – nghĩa là thị trấn hoặc dẹp yên (như trấn áp)
见“镇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 填, 鉁, 鎭, 镇, 𨥵, 𨦸, 瑱
- Hình thái radical:
- ⿰,金,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一一丨丨フ一一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陣
震
桭
㣀
䲴
鋴
賑
䡅
㓄
鸩
榐
㮳
鋘
鐿
鑻
鏯
鈸
鐥
鋥
銀
鍕
鐡
鉛
銢
䫝
藪
醪
鼃
懴
𠓾
䠠
蹢
鵚
颺
攆
爇
