Bản dịch của từ 鏗 trong tiếng Việt
鏗
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kēng | ㄎㄥ | N/A | N/A | N/A |
鏗 (Từ tượng thanh)
【kēng】
01
Xướng âm như tiếng vang vang, gõ mạnh tạo âm thanh vang dội (nhớ đến tiếng 'keng' của kim loại va chạm)
见“铿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kēng】【ㄎㄥ】【KENG】
- Các biến thể:
- 㧶, 揁, 硻, 鉺, 銵, 鍞, 铿
- Hình thái radical:
- ⿰,金,堅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一一丨乚一丨乚乚丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
挳
摼
坈
硻
铿
誙
䡰
坑
劥
妔
吭
硜
鉅
鑟
鐒
鋥
鈸
鈷
鈹
鉉
鈌
錑
釒
鏱
櫦
攉
籅
譎
䕨
騦
蠍
䜘
鏋
簵
牘
轍
