Bản dịch của từ 鐘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥN/AN/AN/A

(Danh từ)

zhōng
01

Chuông làm bằng kim loại, rỗng bên trong, gõ phát ra tiếng vang (như chuông báo, chuông cổ).

金屬製成的響器,中空,敲時發聲:警~。編~(古代樂器。把一系列銅制的鐘掛在木架上組成,用小木槌擊奏。各時代形制大小不一,枚數也不同)。~鼎(古銅器總稱,上面銘刻文字)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ đo thời gian: đồng hồ, đồng hồ để bàn, biểu tượng thời gian.

計時的器具:~表(鐘和表的總稱)。座~。~鳴漏盡(晨鐘已鳴,夜漏將盡。喻年屆遲幕)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ một khoảng thời gian nhất định, giờ đồng hồ (ví dụ: một giờ đồng hồ).

指某個一定的時間,小時:~頭(小時,如“開了一個~~的會”)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ tên người, cũng viết là “”.

姓。也作“鍾”。

Ví dụ
鐘
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Các biến thể:
鍾, 銿, 钟
Hình thái radical:
⿰,金,童
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép