Bản dịch của từ 鐙 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dèng

ㄉㄥˋdengthanh huyền

(Danh từ)

dèng
01

Đồ đựng thức ăn chín trong thời xưa (giống như cái nồi hoặc chảo bằng kim loại)

古代盛熟食器皿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bàn đạp bằng kim loại để đặt chân khi cưỡi ngựa (bàn đạp ngựa)

馬鐙

Ví dụ
03

Đèn, ánh sáng (cổ đồng nghĩa với chữ '')

古同「燈」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鐙
Bính âm:
【dèng】【ㄉㄥˋ】【ĐẲNG】
Các biến thể:
凳, 燈, 镫, 𨭕, 𨮴, 𩍐
Hình thái radical:
⿰,金,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一乚丶丿丿丶一丨乚一丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép