Bản dịch của từ 鐢 trong tiếng Việt
鐢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
鐢 (Danh từ)
【fán】
01
◎ Hàng rào bằng tre hoặc gỗ, như 'phán ly' (hàng rào che chắn) trong vườn nhà, giúp nhớ dễ dàng qua hình ảnh hàng rào quen thuộc trong làng quê Việt Nam.
◎ 樊篱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
◎ Đồng nghĩa với chữ “野” (dã), nghĩa là hoang dã, tự nhiên, như vùng đất hoang, giúp liên tưởng đến cảnh đồng quê rộng lớn, tự do.
◎ 同“野”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
