Bản dịch của từ 鐢 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

fán
01

◎ Hàng rào bằng tre hoặc gỗ, như 'phán ly' (hàng rào che chắn) trong vườn nhà, giúp nhớ dễ dàng qua hình ảnh hàng rào quen thuộc trong làng quê Việt Nam.

◎ 樊篱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

◎ Đồng nghĩa với chữ “” (dã), nghĩa là hoang dã, tự nhiên, như vùng đất hoang, giúp liên tưởng đến cảnh đồng quê rộng lớn, tự do.

◎ 同“野”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鐢
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÁN】
Hình thái radical:
⿱,棥,金
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丶丿丶一丨丿丶丿丶一一丨丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép