Bản dịch của từ 鐥 trong tiếng Việt
鐥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
鐥 (Danh từ)
【shàn】
01
Loại liềm dùng để gặt lúa, đặc biệt ở vùng Hoài Bắc, hình dáng giống liềm đầu bằng, dễ nhớ như câu 'sạn sạn liềm gặt lúa'. (Câu ca dao giúp nhớ công dụng)
齐头鐥。淮北地区用的割麦刀。后来捻军仿照它制成一种兵器
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cùng nghĩa với “钐”, là loại liềm dài cán lớn, như liềm sạn, liềm dao; hình ảnh liềm dài giúp nhớ dễ dàng.
同“钐”。一种长把大镰刀。如:鐥子;鐥刀
Ví dụ
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【SẠN】
- Các biến thể:
- 䦅
- Hình thái radical:
- ⿰,金,善
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 釒
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一丶丿一一丨一丶丿一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蟺
鱔
疝
儃
掞
蟮
謆
樿
饍
䥇
掸
鳝
鉈
鏛
﨧
鏦
鎇
銅
鉘
鑉
鎓
銶
鋜
鈽
鏳
鶞
䩁
攔
䌩
罌
䫩
灆
饙
𠑔
䕴
轗
