Bản dịch của từ 鐯 trong tiếng Việt
鐯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuō | ㄓㄨㄛ | N/A | N/A | N/A |
鐯 (Danh từ)
【zhuō】
01
Cái cuốc lớn dùng để cày bừa đất, như cuốc đại (nhớ câu 'cuốc đất to như trác').
大锄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ địa phương chỉ cái cuốc để xới đất, gọi là “鐯钩” (trác câu).
方言,刨地的镐,称“鐯钩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dùng cuốc để xới đất, ví dụ như xới ngô, xới bắp (nhớ hình ảnh người nông dân xới đất).
用镐刨:~玉米。~高粱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuō】【ㄓㄨㄛ】【TRÁC】
- Các biến thể:
- 䦃, 𥗁, 櫡, 𨮿
- Hình thái radical:
- ⿰,金,著
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 釒
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一丨一一丨一丨一丿丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窧
捉
炪
棁
淖
倬
梲
棹
穱
拙
槕
焯
鎃
鉖
鎮
鎧
錄
鎙
钄
鐑
䤜
鍅
鑲
鋼
㞡
鯟
蘋
鯔
颤
䥑
㿧
贈
䭛
鏞
䕮
闛
