Bản dịch của từ 鐵 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiě

ㄊㄧㄝˇtiethanh hỏi

(Danh từ)

tiě
01

(Hình thanh. Bộ kim + âm (zhì). Nguyên nghĩa: nguyên tố hóa học Fe, kim loại nặng, dễ rỉ sét trong không khí ẩm)

(形聲。从金,臷(zhì)聲。本義:化學元素。符號Fe。一種很重的可鍛、有延展性和有磁性的、主要是兩價和三價的金屬元素,純鐵爲銀白色,但在潮溼空氣中容易生鏽)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sắt - kim loại nặng, cứng, có tính từ tính, màu trắng bạc, dễ nhớ như câu 'sắt như sắt thép'

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồ làm bằng sắt, như dao, kéo, xẻng, giúp nhớ 'đồ sắt là đồ thiết'

鐵製的器物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vũ khí làm bằng sắt, tượng trưng cho sức mạnh và chiến đấu

指兵器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ngựa màu đỏ đen, hình ảnh ngựa khỏe mạnh, bền bỉ

赤黑色的馬

Ví dụ
06

Tên một ngọn đồi cổ ở vùng đất cổ của nước Tề

古丘名。春秋時衛地。在今河南濮陽北

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Họ Thiết trong tiếng Hán Việt

姓。

Ví dụ

(Tính từ)

tiě
01

Màu đen như sắt, dễ liên tưởng đến màu xám đen của sắt

黑色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cứng như sắt, chắc chắn và bền bỉ

比喻堅固。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kiên cường, không khuất phục, ý chí sắt đá

比喻堅強不屈;強硬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không thể bác bỏ, chắc chắn không sai

駁不倒的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chỉ món ăn chiên rán (dùng trong tên gọi món ăn)

∶油煎(炸)的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

tiě
01

Quyết tâm, kiên định không thay đổi ý chí

下決心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mặt nghiêm nghị, không biểu lộ cảm xúc

板着面孔(表情嚴肅)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鐵
Bính âm:
【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾT】
Các biến thể:
鐡, 䥫, 鉄, 銕, 鋨, 铁, 𨫓, 𨬿, 𨮯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一一丨一丨フ一一一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép