Bản dịch của từ 鐵 trong tiếng Việt
鐵

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiě | ㄊㄧㄝˇ | t | ie | thanh hỏi |
鐵 (Danh từ)
(Hình thanh. Bộ kim 金 + âm 臷(zhì). Nguyên nghĩa: nguyên tố hóa học Fe, kim loại nặng, dễ rỉ sét trong không khí ẩm)
(形聲。从金,臷(zhì)聲。本義:化學元素。符號Fe。一種很重的可鍛、有延展性和有磁性的、主要是兩價和三價的金屬元素,純鐵爲銀白色,但在潮溼空氣中容易生鏽)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sắt - kim loại nặng, cứng, có tính từ tính, màu trắng bạc, dễ nhớ như câu 'sắt như sắt thép'
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ làm bằng sắt, như dao, kéo, xẻng, giúp nhớ 'đồ sắt là đồ thiết'
鐵製的器物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vũ khí làm bằng sắt, tượng trưng cho sức mạnh và chiến đấu
指兵器。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngựa màu đỏ đen, hình ảnh ngựa khỏe mạnh, bền bỉ
赤黑色的馬
Tên một ngọn đồi cổ ở vùng đất cổ của nước Tề
古丘名。春秋時衛地。在今河南濮陽北
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Thiết trong tiếng Hán Việt
姓。
鐵 (Tính từ)
Màu đen như sắt, dễ liên tưởng đến màu xám đen của sắt
黑色。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cứng như sắt, chắc chắn và bền bỉ
比喻堅固。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kiên cường, không khuất phục, ý chí sắt đá
比喻堅強不屈;強硬。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không thể bác bỏ, chắc chắn không sai
駁不倒的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ món ăn chiên rán (dùng trong tên gọi món ăn)
∶油煎(炸)的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
鐵 (Động từ)
Quyết tâm, kiên định không thay đổi ý chí
下決心。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mặt nghiêm nghị, không biểu lộ cảm xúc
板着面孔(表情嚴肅)。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
