Bản dịch của từ 鑄 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

(Động từ)

zhù
01

(Chữ hình thanh, chỉ việc đúc kim loại, hình ảnh tay cầm nồi nung chảy kim loại)

(形聲。从金,壽聲。甲骨文字形,會意。上面是雙手拿“鬲”(lì,古炊具),下面是“皿”;鬲、皿表熔化金屬的鍋爐。中間象被熔鑄的金屬。小篆變爲形聲字。本義:鑄造)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đúc, luyện kim hoặc đổ khuôn vật dụng từ kim loại hoặc vật liệu lỏng như nhựa

同本義。錘鍊,雕琢金屬或以液態非金屬材料(如塑料)澆製成器的統稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tạo dựng, đào tạo nhân tài như đúc nên người tài giỏi

造就

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chỉnh sửa, trau chuốt câu chữ, lời văn

錘鍊;雕琢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鑄
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
鋳, 鍺, 铸, 𤎧, 𨥇, 𨮚, 𨮩, 𨮾
Hình thái radical:
⿰,金,壽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép