Bản dịch của từ 鑊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

huò
01

Nồi lớn không có chân, dùng để nấu thịt, cá hoặc đồ ướp (giúp nhớ: 'hoạt' như 'nồi hoạt' to để nấu ăn)

無足鼎。古時煮肉及魚、臘之器。《周禮•天官•亨人》:“掌共鼎鑊。”《淮南子•説山》:“嘗一臠肉,知一鑊之味。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dụng cụ dùng trong hình phạt nấu người thời xưa (gợi nhớ hình ảnh ghê rợn của 'nồi hoạt' trong lịch sử)

古時亦用以為烹人的刑器。《史記•廉頗蘭相如列傳》:“臣知欺大王之罪,臣請就湯鑊。”

Ví dụ
03

Nồi, chảo (đơn giản như từ 'nồi' trong tiếng Việt)

鍋。《洪武正韻•藥韻》:“鑊,釜屬,鍋也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành động nấu nướng, đun sôi (cũng viết là “”)

煮。也作“濩”。《爾雅•釋訓》:“是刈是鑊。鑊,煮之也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鑊
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠT】
Các biến thể:
镬, 濩
Hình thái radical:
⿰,金,蒦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép