Bản dịch của từ 鑑 trong tiếng Việt
鑑

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
鑑 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ kim 金 + âm giám 監) Bồn lớn bằng đồng cổ dùng để đựng nước hoặc đá lạnh, như cái chậu lớn trong nhà xưa.
(形聲。從金,監聲。本義:古代用來盛水或冰的青銅大盆)
Bồn lớn, chậu lớn (dùng để chứa nước, lấy nước trong trăng sáng)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gương đồng cổ xưa dùng để soi, như gương soi trong nhà ngày xưa.
中國古代用青銅製成的鏡子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điều làm gương mẫu, bài học cảnh tỉnh để rút kinh nghiệm (như câu 'trước xe đổ là bài học cho sau xe đi').
借鑑,可以作爲警戒或引爲教訓的事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi của loại biên niên sử, sách ghi chép lịch sử theo năm tháng.
編年史的一種名稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
鑑 (Động từ)
Soi xét kỹ lưỡng, quan sát tỉ mỉ để hiểu rõ sự việc.
明察,審查
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chiếu, soi (như nước trong có thể soi được hình ảnh).
照看。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cách xưng hô trong thư từ xưa, dùng để kính mong người nhận xem thư.
舊時書信套語,表示請對方看信。
Rút kinh nghiệm, cảnh tỉnh từ những điều đã xảy ra.
借鑑,鑑戒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【GIÁM】
- Các biến thể:
- 𨰲, 鑬, 鑒, 鍳, 監, 𰾫
- Hình thái radical:
- ⿰,金,監
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 釒
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
