ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鑟
Bảng phân tích âm vị 鑟
Dú
Đục; như 'dùi đục; đục đẽo; đục khoét'; đá; kim loại
石头;一种矿物质,通常用于建筑和雕刻。 金属;一种具有良好导电性和延展性的元素,常用于制造工具和器具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép