Bản dịch của từ 鑪 trong tiếng Việt
鑪

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
鑪 (Danh từ)
Lư hương, cái lò nhỏ dùng để đốt hương thơm (như lư hương trong đình chùa)
指香爐,熏爐。《文選•江淹〈雜體詩三十首〉》之三十:“膏鑪絶沈燎,綺席生浮埃。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái lò dùng để đốt lửa, có thể dùng để luyện kim, sưởi ấm hoặc nấu ăn (nhớ câu 'lò lửa ấm lòng')
同“爐”。盛火的器具,可作冶炼、取暖、烹饪等用。《淮南子•齊俗》:“鑪橐埵坊設,非巧冶不能以治金
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quán rượu xưa, nơi đặt bệ hình lò để chứa chum rượu, cũng dùng để chỉ quán rượu (như 'đứng trước lò rượu')
酒肆,古时酒店前放置酒坛的炉形土臺。也用为酒店的代称。《史記•司馬相如列傳》:“買一酒舍酤酒,而令文君當鑪。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chậu đựng rượu (như chậu rượu hình lò)
酒盆。《廣韻•模韻》:“鑪,酒盆。”
Nguyên tố kim loại có ký hiệu Rf, phóng xạ và được tạo ra bằng phản ứng hạt nhân nhân tạo
金属元素,符号Rf。有放射性,由人工核反应获得。
Họ Lô, cũng viết là 鑢, một họ trong tiếng Hán Việt
姓。也作“鑢”。《萬姓統譜•虞韻》:“鑪,見《韻會》。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 爐, 盧, 鹵, 𰼥, 𬬻
- Hình thái radical:
- ⿰,金,盧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
