Bản dịch của từ 鑿 trong tiếng Việt
鑿

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Záo | ㄗㄠˊ | z | ao | thanh sắc |
鑿 (Động từ)
Đào bới, khai quật, khoan đào (như khai quật đất, đào giếng)
挖掘;開鑿
Chọc, đâm, dùng tay đẩy mạnh (như chọc bằng ngón tay)
戳,用手指頭猛地一推
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh. Bộ kim, âm đọc省 từ鑿(zuò), liên quan đến đồ kim loại. Gốc nghĩa: mọi việc khoan, đục để thông đều gọi là 鑿)
(形聲。从金,鑿(zuò)省聲。从金,表示與金屬製品有關。本義:凡穿物使通都稱鑿)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đục lỗ, khoan, đục (như đục gỗ để làm đồ dùng)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mở thông, khai thông (như mở đường, mở lối)
開通
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm cho khớp, gán ghép, giải thích gượng ép (như giải thích quá mức, suy diễn không đúng)
穿鑿附會
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giã, giã gạo cho trắng (như giã gạo để tinh luyện)
舂米使之精白
Rửa sạch, xói mòn (như nước chảy làm xói lở đá)
引申爲沖刷
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đập, đánh, dùng búa hoặc vật cứng gõ mạnh
敲擊,捶打
Từ tiếng Việt gần nghĩa
鑿 (Danh từ)
Đục, cái đục (dụng cụ để đục gỗ, đá)
鑿子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lỗ hổng, khe hở (như lỗ tai, mắt, miệng)
孔竅。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dụng cụ hình chốt dùng trong hình phạt xăm mình thời xưa (để chỉ hình phạt)
古代用以施行黥刑的刑具。因指黥刑
- Bính âm:
- 【záo】【ㄗㄠˊ】【TRÁC】
- Các biến thể:
- 凿, 𣪲, 𣫞, 𣫩, 𣫫, 𨖐, 𨯳, 𨰒, 𨰢, 𪚆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 28
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨丶ノ一丶ノ一一丨ノ丨一フ一一ノフフ丶ノ丶一一丨丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
