Bản dịch của từ 针叶树 trong tiếng Việt

针叶树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

针叶树 (Danh từ)

zhēn yè shù
01

Cây lá kim — nhóm cây hạt trần có lá dạng kim hoặc lá vảy, thường xanh quanh năm (ví dụ: thông , tùng ,冷杉).

裸子植物类的树木。因叶片成细长针形,故称为「针叶树」,如松、杉、针枞等。针叶树终年常绿,通常分布在高纬度地带或寒带地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 针叶树

zhēn

shù

针
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂM】
Các biến thể:
針, 鍼, 䥠
Hình thái radical:
⿰,钅,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép