Bản dịch của từ 针插 trong tiếng Việt

针插

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

针插 (Động từ)

zhēn chā
01

Cái gối cắm kim; kim châm

一种用于缝纫或刺绣的工具,通常是细长的金属制成,带有尖头和孔,用于穿线。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 针插

zhēn

chā

针
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂM】
Các biến thể:
針, 鍼, 䥠
Hình thái radical:
⿰,钅,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép