Bản dịch của từ 针砭时弊 trong tiếng Việt

针砭时弊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

针砭时弊 (Thành ngữ)

zhēn biān shí bì
01

Thành ngữ: chỉ ra những sai lầm; lệch lạc của xã hội; động viên con người cải chính

针砭时弊,汉语成语,拼音是zhēn biān shí bì,意思是指出时代和社会问题错误,劝人改正,出自《后汉书》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 针砭时弊

zhēn

biān

shí

针
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂM】
Các biến thể:
針, 鍼, 䥠
Hình thái radical:
⿰,钅,十
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép