Bản dịch của từ 针艾 trong tiếng Việt
针艾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
针艾 (Danh từ)
【zhēn ài】
01
Phép trị bệnh lấy kim chích và dùng ngải đốt nóng huyệt đạo. § Cũng viết là châm ngải 鍼艾. Nói ví phương pháp cứu chữa tệ đoan trong xã hội. ◇Viên Thục 袁淑: Dĩ vãng cổ vi kính giám; dĩ vị lai vi châm ngải 以往古為鏡鑑; 以未來為鍼艾 (Điếu cổ văn 吊古文).
针法和灸法的合称针法是把毫针按一定穴位刺入患者体内, 用捻、提等手法来治疗疾病灸法是把燃烧着的艾绒按一定穴位靠近皮肤或放在皮肤上, 利用热的刺激来治疗疾病针灸是中国医学的 宝贵遗产
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 针艾
zhēn
针
ài
艾
Các từ liên quan
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
艾人
艾发
艾发衰容
艾命
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂM】
- Các biến thể:
- 針, 鍼, 䥠
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,十
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偵
帧
遉
鍼
殝
獉
眞
溱
贞
鉁
嫃
針
铌
镧
镲
铙
锝
铎
䦁
钉
锽
镮
镫
钌
诂
鸠
陃
匤
忼
吜
孝
甼
㔰
苉
𠇥
忹
针对
打针
针灸
扎针
方针
针织
顶针
针头
针线
针刺
