Bản dịch của từ 钉封 trong tiếng Việt

钉封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

钉封 (Danh từ)

dīng fēng
01

Loại văn thư được đóng dấu, đóng ghim kỹ càng để đảm bảo tính xác thực và không bị mở ra; thường dùng trong các tài liệu pháp lý hay hành chính.

见“钉封文书”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钉封

dīng

fēng

Các từ liên quan

钉书匠
钉书钉
钉嘴铁舌
钉坐梨
钉头
封一
封三
封事
封二
封人
钉
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥ, ㄉㄧㄥˋ】【ĐINH, ĐÍNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,丁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép