Bản dịch của từ 钉铰 trong tiếng Việt

钉铰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

钉铰 (Danh từ)

dīng jiǎo
01

Loại đinh hoặc chốt dùng để ghép nối, xuyên qua các bộ phận, giống như đinh tán.

3.一种贯穿物件的零件﹐犹今之铆钉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đính vào vật liệu quý như kim, ngọc để trang trí hoặc bảo vệ.

2.以(金玉等)镶嵌器物。

Ví dụ
03

Chỉ việc sửa chữa đồ vật nhỏ như rửa kính, hàn nồi, vá bát.

1.指洗镜﹑补锅﹑锔碗等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钉铰

dīng

jiǎo

Các từ liên quan

钉书匠
钉书钉
钉嘴铁舌
钉坐梨
钉头
铰刀
铰孔
铰接
铰铰
铰链
钉
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥ, ㄉㄧㄥˋ】【ĐINH, ĐÍNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,丁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép