Bản dịch của từ 钎焊 trong tiếng Việt
钎焊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
钎焊 (Danh từ)
【qiān hàn】
01
Mối hàn/Phương pháp hàn thiếc (hàn mối nối bằng kim loại hàn có điểm nóng chảy thấp, vật hàn không bị chảy).
焊接方法的一种。利用熔点较焊件为低的焊料(填充金属)和焊件连接处一同加热(用加热炉﹑气体火焰﹑电烙铁﹑电流等)﹐焊料熔化后﹐渗入并填满连接处间隙而达到连接(焊件未经熔化)。钎焊时为了造成牢固的连接﹐通常须在连接处加焊剂﹐以保护金属表面和焊料在加热时不受氧化并去除氧化物﹐借以提高焊料对焊件的渗附能力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钎焊
qiān
钎
hàn
焊
Các từ liên quan
钎子
焊丝
焊剂
焊嘴
焊工
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 釺
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,千
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扦
攐
褰
檶
婜
鵮
牽
汘
攓
慳
圱
阡
钪
钬
镆
钛
镎
铅
铨
铰
铕
锁
铼
䦂
㹡
炕
侕
枑
秊
叕
怢
苠
抳
㞾
怉
瓮
钎子
炮钎
打钎
钢钎
牙齿钎
