Bản dịch của từ 钓川 trong tiếng Việt

钓川

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diào

ㄉㄧㄠˋdiaothanh huyền

钓川 (Danh từ)

diào chuān
01

Câu cá trên sông, ẩn dụ cho việc thu hút nhân tài bằng lợi ích.

钓于河上。比喻以利禄吸引人才。《太平御览》卷八三四引《六韬》﹕“吕尚坐芧以渔﹐文王劳而问焉。吕尚曰﹕‘鱼求于饵﹐乃牵其缗﹔人食于禄﹐乃服于君。故以饵取鱼﹐鱼可杀﹔以禄取人﹐人可竭。以小钓钓川﹐而擒其鱼﹔中钓钓国﹐而擒其万国诸侯。’”后用为典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钓川

diào

chuān

Các từ liên quan

钓丝
钓丝竹
钓乡
钓人
钓伏渡挽
川党
川军
钓
Bính âm:
【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
Các biến thể:
釣, 魡, 鈟
Hình thái radical:
⿰,钅,勺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép