Bản dịch của từ 钗头凤 trong tiếng Việt

钗头凤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāi

ㄔㄞchaithanh ngang

钗头凤 (Danh từ)

chāi tóu fèng
01

Tên một điệu từ, nổi tiếng qua bài thơ của Lục Du thể hiện nỗi nhớ thương vợ cũ; có các tên gọi khác như '折红英', '惜分飞'

词牌名。本名《撷芳词》﹐因北宋徽宗政和间宫中有撷芳园﹐故名。南宋陆游因无名氏词有“可怜孤似钗头凤”句﹐改题《钗头凤》。又名《折红英》﹑《惜分飞》﹑《玉珑璁》等。陆游《钗头凤》词抒写他对前妻唐氏的眷恋心情。双调六十字﹐末句各用三叠字﹐仄韵。参阅《词谱》卷十。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钗头凤

chāi

tóu

fèng

Các từ liên quan

钗佩
钗分
钗头
钗头符
钗子
头一无二
头七
头上
头上安头
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
钗
Bính âm:
【chāi】【ㄔㄞ】【THOA】
Các biến thể:
釵, 𧢷
Hình thái radical:
⿰,钅,叉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép