Bản dịch của từ 钞 trong tiếng Việt
钞
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
钞 (Danh từ)
【chāo】
01
Tiền giấy; giấy bạc
指钞票
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Sao; họ Sáo
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
钞 (Động từ)
【chāo】
01
Sao chép
同 “抄”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
- Các biến thể:
- 鈔
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,少
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨ノ丶ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抄
摷
勦
窼
超
鈔
訬
焯
樔
吵
怊
弨
镮
铽
锋
䦃
锯
销
镋
镵
镀
铝
镦
锉
𠈷
𠁯
㺺
埅
㺸
施
面
茱
胂
欪
昜
逊
钞票
假钞
钱钞
纸钞
冥钞
大钞
伪钞
破钞
美钞
真钞
