Bản dịch của từ 钞盗 trong tiếng Việt

钞盗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

钞盗 (Danh từ)

chāo dào
01

Kẻ trộm tiền giấy; tội phạm chuyên lấy cắp tiền mặt/tiền giấy (chú ý: từ cổ hoặc ít dùng)

见'钞盗'。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钞盗

chāo

dào

钞
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨ノ丶ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép