Bản dịch của từ 钞胥 trong tiếng Việt

钞胥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

钞胥 (Danh từ)

chāo xū
01

Viên chức hạng thấp, giữ việc ghi chép viết lách. Thư kí tại công sở; tiền giấy; tiền tệ

钞胥是指一种货币形式,通常是纸质的,广泛用于交易和支付。 钞胥是指一种货币形式,通常是纸质的,广泛用于交易和支付。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钞胥

chāo

钞
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨ノ丶ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép